Từ vựng A2

Chủ đề che-do-an-uong · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nutrient

/ˈnuːtriənt/ A2

Nghĩa

chất dinh dưỡng n

Định nghĩa · A substance that helps living things grow.

“Fruits and vegetables are rich in important nutrients for our health.”Trái cây và rau quả giàu chất dinh dưỡng quan trọng cho sức khỏe của chúng ta.

“Vegetables provide many nutrients.”Rau cung cấp nhiều chất dinh dưỡng.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ vựng về sức khỏe để làm phong phú bài viết.

Ghi chú · Chất dinh dưỡng cần cho cơ thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...