Từ vựng A2

Chủ đề nha-bep · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Steamer

/ˈstiː.mər/ A2

Nghĩa

Nồi hấp n

Định nghĩa · A device that uses steam to cook food.

“I cook vegetables in the steamer for a healthy meal.”Tôi nấu rau trong nồi hấp cho bữa ăn lành mạnh.

“She cooked dumplings in a steamer.”Cô ấy hấp bánh bao trong nồi hấp.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về ẩm thực trong IELTS.

Ghi chú · Dùng hấp thực phẩm bằng hơi nước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...