Từ vựng A2

Chủ đề nha-bep · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

colander

/ˈkɒl.ən.dər/ A2

Nghĩa

cái rổ, rá (để ráo nước) n

Định nghĩa · A kitchen tool used to drain liquids from food.

“I use a colander to drain the pasta after cooking.”Tôi sử dụng cái chao để ráo nước mì sau khi nấu.

“Drain the vegetables using a colander.”Để ráo rau bằng cái chao.

Mẹo IELTS · Mô tả quy trình nấu ăn trong bài nói.

Ghi chú · Dùng để ráo nước, thường có lỗ to hơn rây.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...