Từ vựng A2

Chủ đề nha-bep · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Toaster

/ˈtəʊ.stər/ A2

Nghĩa

Lò nướng bánh n

Định nghĩa · An appliance that makes toast from bread.

“I put bread in the toaster to make it crispy.”Tôi cho bánh mì vào lò nướng để làm cho nó giòn.

“Put the bread in the toaster.”Bỏ bánh mì vào lò nướng bánh.

Đồng nghĩa bread toaster
Họ từ toast (n/v)

Mẹo IELTS · Mô tả thiết bị nhà bếp trong phần nói về thói quen ăn uống.

Ghi chú · Lò nướng bánh mì, làm bánh giòn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...