Từ vựng A2

Chủ đề nha-bep · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Freezer

/ˈfriː.zər/ A2

Nghĩa

Tủ đông n

Định nghĩa · A storage appliance that keeps food frozen.

“I keep ice cream in the freezer for hot days.”Tôi để kem trong tủ đông cho những ngày nóng.

“Ice cream is kept in the freezer.”Kem được giữ trong tủ đông.

Mẹo IELTS · Mô tả thiết bị trong IELTS Writing.

Ghi chú · Tủ đông, nhiệt độ dưới 0°C.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...