Blender
/ˈblen.dər/ A2
Nghĩa
Máy xay sinh tố
n
Định nghĩa · An electric device for mixing food.
“I make smoothies in my blender every morning.”Tôi làm sinh tố trong máy xay sinh tố mỗi sáng.
“I made a fruit smoothie in the blender.”Tôi làm sinh tố trái cây bằng máy xay.
Mẹo IELTS · Nói về đồ dùng nhà bếp trong IELTS.
Ghi chú · Máy xay sinh tố, xay nhuyễn thực phẩm.