Từ vựng A2

Chủ đề nha-bep · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cutting board

/ˈkʌt.ɪŋ ˌbɔːd/ A2

Nghĩa

Thớt n.phr

Định nghĩa · A flat surface used for cutting food.

“I chop vegetables on the cutting board in the kitchen.”Tôi thái rau trên thớt trong bếp.

“Use a plastic cuttingboard for meat.”Dùng thớt nhựa cho thịt.

Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về dụng cụ bếp.

Ghi chú · Thớt để cắt thái thực phẩm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...