Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Territory

/'teritəri/ B1 IELTS

Nghĩa

Lãnh thổ n

Định nghĩa · An area of land under the jurisdiction of a government.

“The animals marked their territory to keep others away from their home.”Những con vật đánh dấu lãnh thổ của chúng để giữ những con khác xa khỏi nhà của chúng.

“The territory was disputed between two countries.”Lãnh thổ này đang tranh chấp giữa hai quốc gia.

Đồng nghĩa regionareazone
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi thảo luận về biên giới trong IELTS.

Ghi chú · Thường liên quan đến chính trị và luật pháp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...