Từ vựng B1

Chủ đề Du lịch & khám phá · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

landmark

/ˈlændmɑːk/ B1 THPT phổ biến #21464

Nghĩa

công trình nổi bật n

Định nghĩa · A notable or important building or structure.

“The old clock tower is the town’s most famous landmark.”Tháp đồng hồ cổ là công trình nổi bật nhất của thị trấn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...