Từ vựng B1

Chủ đề Du lịch & khám phá · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

canyon

/ˈkænjən/ B1 THPT phổ biến #21476

Nghĩa

hẻm núi n

Định nghĩa · A deep valley with steep sides.

“This canyon is narrow, so the guide set a slow pace.”Hẻm núi này hẹp nên hướng dẫn viên đi chậm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...