Từ vựng B1

Chủ đề Du lịch & khám phá · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cruise

/kruːz/ B1 THPT phổ biến #21472

Nghĩa

chuyến du thuyền n

Định nghĩa · A journey on a ship for pleasure.

“Their class trip includes a night cruise in the bay.”Chuyến đi của lớp họ có một đêm du thuyền trong vịnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...