Từ vựng B1

Chủ đề Du lịch & khám phá · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ferry

/ˈfɛri/ B1 THPT phổ biến #21471

Nghĩa

phà; tàu phà n

Định nghĩa · A boat that carries people across water.

“We caught the last ferry back to the mainland.”Bọn mình kịp chuyến phà cuối cùng về đất liền.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...