backpacker
/ˈbækˌpækə/ B1 THPT phổ biến #21463
Nghĩa
khách du lịch ba lô
n
Định nghĩa · A traveler who carries a backpack.
“As a backpacker, I prefer shared rooms and street food.”Là dân phượt, tớ thích phòng chung và đồ ăn đường phố.
Ghi chú · backpack (n) – backpacker (n)