Từ vựng B1

Chủ đề Du lịch & khám phá · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

route

/ruːt/ B1 THPT phổ biến #21466

Nghĩa

tuyến đường n

Định nghĩa · A way or path taken to reach a destination.

“We planned a safer route to avoid heavy traffic.”Bọn mình lên tuyến đường an toàn hơn để tránh tắc đường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...