Từ vựng B1

Chủ đề Người truyền cảm hứng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

determination

/dɪˌtɜːmɪˈneɪʃn/ B1 THPT phổ biến #20844

Nghĩa

quyết tâm n

Định nghĩa · A strong desire to achieve something.

“Her determination helped the team reach the finals.”Sự quyết tâm của cô ấy giúp đội vào chung kết.

Ghi chú · determine (v) – determined (adj)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...