Từ vựng B1

Chủ đề Người truyền cảm hứng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

obstacle

/ˈɒbstəkl/ B1 THPT phổ biến #20857

Nghĩa

chướng ngại, khó khăn n

Định nghĩa · A thing that prevents progress or success.

“Lack of resources was the biggest obstacle for us.”Thiếu nguồn lực là chướng ngại lớn nhất đối với chúng tôi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...