Từ vựng B1

Chủ đề Người truyền cảm hứng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

inspire

/ɪnˈspaɪə(r)/ B1 THPT phổ biến #20847

Nghĩa

truyền cảm hứng v

Định nghĩa · To encourage someone to feel motivated.

“Our coach inspires us to push our limits.”Huấn luyện viên truyền cảm hứng để chúng tôi vượt giới hạn.

Ghi chú · inspiration (n) – inspiring (adj)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...