Từ vựng B1

Chủ đề Người truyền cảm hứng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

role model

B1 THPT phổ biến #20858

Nghĩa

tấm gương, hình mẫu phr

Định nghĩa · A person who is admired and looked up to by others.

“My sister is a role model for our class team.”Chị tôi là hình mẫu cho đội lớp của chúng tôi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...