Từ vựng B1

Chủ đề Người truyền cảm hứng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

humble

/ˈhʌmbl/ B1 THPT phổ biến #20853

Nghĩa

khiêm tốn adj

Định nghĩa · Showing a modest or low view of oneself.

“Despite the prize, he stayed humble and thanked his team.”Dù nhận giải, cậu ấy vẫn khiêm tốn và cảm ơn đội.

Ghi chú · khác humble (adj): humble is positive modesty

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...