Từ vựng B2

Chủ đề Sống xanh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run up

B2 THPT phổ biến #20957

Nghĩa

làm tăng (chi phí) phr

Định nghĩa · To increase costs or expenses.

“Leaving lights on can run up your electricity bill.”Để đèn bật có thể làm tăng tiền điện của bạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...