Từ vựng B2

Chủ đề Sống xanh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ventilation

/ˌvɛntɪˈleɪʃn/ B2 THPT phổ biến #20939

Nghĩa

thông gió n

Định nghĩa · A system that allows fresh air to enter a space.

“Good ventilation keeps classrooms cool without fans.”Thông gió tốt giúp phòng học mát mà không cần quạt.

Ghi chú · ventilate (v) – ventilated (adj)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...