Từ vựng B2

Chủ đề Sống xanh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

greenwashing

/ˈɡriːnˌwɒʃɪŋ/ B2 THPT phổ biến #20946

Nghĩa

tô xanh, giả xanh n

Định nghĩa · The practice of misleading about environmental benefits.

“We learned how to spot greenwashing in ads.”Chúng tôi học cách nhận ra tô xanh trong quảng cáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...