greenwashing
/ˈɡriːnˌwɒʃɪŋ/ B2 THPT phổ biến #20946
Nghĩa
tô xanh, giả xanh
n
Định nghĩa · The practice of misleading about environmental benefits.
“We learned how to spot greenwashing in ads.”Chúng tôi học cách nhận ra tô xanh trong quảng cáo.