Từ vựng B2

Chủ đề Sống xanh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

scale back

B2 THPT phổ biến #20958

Nghĩa

giảm bớt, thu hẹp phr

Định nghĩa · To reduce the amount or size of something.

“The club will scale back printing to save paper.”Câu lạc bộ sẽ giảm in ấn để tiết kiệm giấy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...