Từ vựng B2

Chủ đề Sống xanh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

finite

/ˈfaɪnaɪt/ B2 THPT phổ biến #20927

Nghĩa

hữu hạn, có giới hạn adj

Định nghĩa · Having limits or boundaries in quantity or extent.

“Fossil fuels are finite, so we should save energy.”Nhiên liệu hóa thạch là hữu hạn, nên chúng ta nên tiết kiệm năng lượng.

Ghi chú · khác infinite (adj): vô hạn

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...