Từ vựng B2

Chủ đề Sống xanh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

eco-label

B2 THPT phổ biến #20935

Nghĩa

nhãn sinh thái n

Định nghĩa · A mark showing a product is good for the environment.

“Look for an eco-label when buying cleaning products.”Hãy tìm nhãn sinh thái khi mua sản phẩm tẩy rửa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...