Từ vựng A1

Chủ đề stationery · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pencil

/ˈpɛn.səl/ A1 TOEIC phổ biến #620

Nghĩa

bút chì n.

Định nghĩa · A writing tool with a thin graphite core inside.

“He drew a sketch with a pencil.”Anh ấy phác thảo bằng bút chì.

“Please write in pencil so you can erase it.”Hãy viết bằng bút chì để bạn có thể xóa được.

Mẹo IELTS · Nêu rõ loại bút chì khi mô tả đồ dùng học tập.

Ghi chú · Nhấn âm 1: PEN-cil. Dùng bút chì vì dễ xóa; ngược lại pen thì xóa không được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...