Từ vựng A1

Chủ đề stationery · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

paper

/ˈpeɪ.pər/ A1 TOEIC phổ biến #621

Nghĩa

giấy; tờ giấy; bài báo n.

Định nghĩa · A thin material used for writing or printing on.

“Please print this on white paper.”Hãy in cái này trên giấy trắng.

“She wrote notes on a sheet of paper.”Cô ấy viết ghi chú trên một tờ giấy.

Mẹo IELTS · Mô tả tài liệu trong IELTS với từ này.

Ghi chú · 'Paper' là danh từ KHÔNG đếm được khi chỉ chất liệu; dùng 'a sheet of paper', KHÔNG nói 'a paper' (trừ khi nghĩa là bài báo/bài luận).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...