Từ vựng A2

Chủ đề phong-khach · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wall unit

/ˈwɔːl ˌjuː.nɪt/ A2

Nghĩa

Tủ tường n.phr

Định nghĩa · A unit of furniture attached to a wall.

“The wall unit in my living room has many books.”Tủ tường trong phòng khách của tôi có nhiều sách.

“The wall unit holds the TV.”Tủ tường đặt TV.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả nội thất.

Ghi chú · Tủ tường, thường là đồ nội thất cố định.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...