Từ vựng A2

Chủ đề phong-khach · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Lampshade

/ˈlæmp.ʃeɪd/ A2

Nghĩa

Chụp đèn n

Định nghĩa · A cover for a lamp that softens the light.

“The lampshade is very pretty and matches the room.”Chụp đèn rất đẹp và phù hợp với phòng.

“The lampshade is dusty.”Chụp đèn bị bụi.

Đồng nghĩa shadelamp cover
Cấu tạo'Lamp' + 'shade' tạo thành cụm từ này.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong mô tả nội thất.

Ghi chú · Chụp đèn, che bớt ánh sáng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...