Vase
/vɑːz/ A2
Nghĩa
Cái bình, lọ
n
Định nghĩa · A container for holding flowers or liquids.
“She puts flowers in a beautiful vase on the table.”Cô ấy để hoa trong một cái bình đẹp trên bàn.
“She put roses in the vase.”Cô ấy cắm hoa hồng vào bình.
Cụm hay dùng
flower vaseporcelain vase
Mẹo IELTS · Mô tả trang trí nhà cửa trong bài nói.
Ghi chú · Bình hoa, thường làm bằng gốm sứ.