Từ vựng A2

Chủ đề phong-khach · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Banister

/ˈbæn.ɪ.stər/ A2

Nghĩa

Lan can n

Định nghĩa · A railing along a staircase or balcony.

“The banister on the stairs is made of wood.”Lan can trên cầu thang được làm bằng gỗ.

“Slide down the banister carefully.”Trượt lan can cẩn thận.

Đồng nghĩa railinghandrail

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi mô tả ngôi nhà hoặc kiến trúc.

Ghi chú · Lan can cầu thang, thường để vịn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...