Từ vựng A2

Chủ đề phong-khach · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stool

/stuːl/ A2

Nghĩa

ghế đẩu n

Định nghĩa · A small, high seat without arms or a back.

“He sits on a stool while playing the guitar.”Anh ấy ngồi trên ghế đẩu khi chơi guitar.

“He sat on a stool at the counter.”Anh ấy ngồi trên ghế đẩu ở quầy.

Đồng nghĩa footstoolseat
Cụm hay dùng bar stoolwooden stool

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi mô tả nội thất trong IELTS.

Ghi chú · Ghế đẩu, không có tựa lưng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...