stool
/stuːl/ A2
Nghĩa
ghế đẩu
n
Định nghĩa · A small, high seat without arms or a back.
“He sits on a stool while playing the guitar.”Anh ấy ngồi trên ghế đẩu khi chơi guitar.
“He sat on a stool at the counter.”Anh ấy ngồi trên ghế đẩu ở quầy.
Cụm hay dùng
bar stoolwooden stool
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi mô tả nội thất trong IELTS.
Ghi chú · Ghế đẩu, không có tựa lưng.