Từ vựng A2

Chủ đề phong-khach · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stereo system

/ˈster.i.əʊ ˌsɪs.təm/ A2

Nghĩa

Dàn máy hát(có loa) n.phr

Định nghĩa · A system of audio equipment for music.

“I listen to music on my stereosystem every evening.”Tôi nghe nhạc trên dàn máy hát mỗi buổi tối.

“The stereo system has great bass.”Dàn âm thanh có bass tuyệt vời.

Mẹo IELTS · Nói về sở thích âm nhạc để làm phong phú bài nói.

Ghi chú · Dàn âm thanh nổi, gồm loa và đầu đọc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...