Từ vựng C1

Chủ đề connectors master · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

that being said

/ðæt ˈbiː.ɪŋ sed/ C1 TOEIC phổ biến #7375

Nghĩa

dẫu vậy; tuy nhiên; điều đó được nói phr.

Định nghĩa · However; that said; what has been mentioned.

“The project is behind schedule. That being said, quality is excellent.”Dự án đang chậm tiến độ. Dẫu vậy, chất lượng rất tốt.

“That being said, we remain committed to the deadline.”Tuy nhiên, chúng tôi vẫn cam kết với thời hạn.

Mẹo IELTS · Sử dụng để tạo sự liên kết trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chuyển sang ý tương phản nhẹ; thường đứng đầu câu sau dấu chấm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...