that being said
Nghĩa
Định nghĩa · However; that said; what has been mentioned.
“The project is behind schedule. That being said, quality is excellent.”Dự án đang chậm tiến độ. Dẫu vậy, chất lượng rất tốt.
“That being said, we remain committed to the deadline.”Tuy nhiên, chúng tôi vẫn cam kết với thời hạn.
Mẹo IELTS · Sử dụng để tạo sự liên kết trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chuyển sang ý tương phản nhẹ; thường đứng đầu câu sau dấu chấm.