Từ vựng C1

Chủ đề connectors master · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

as such

/æz sʌtʃ/ C1 TOEIC phổ biến #7374

Nghĩa

vì vậy; với tư cách đó; do đó phr.

Định nghĩa · For that reason; in that capacity.

“The report is confidential; as such, distribution is restricted.”Báo cáo là tài liệu mật; vì vậy, việc phân phối bị hạn chế.

“She is the director and, as such, bears final responsibility.”Bà là giám đốc và, với tư cách đó, chịu trách nhiệm cuối cùng.

Đồng nghĩa thereforeaccordingly

Mẹo IELTS · Sử dụng để nối ý trong IELTS.

Ghi chú · Không dùng as such = 'exactly' (VD: not a bonus as such) — nghĩa khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...