Từ vựng C1

Chủ đề connectors master · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in the same vein

/ɪn ðə seɪm veɪn/ C1 TOEIC phổ biến #7376

Nghĩa

theo cùng hướng đó; cũng trong tinh thần đó phr.

Định nghĩa · In a similar way; also in that spirit.

“The CEO praised efficiency; in the same vein, the CFO highlighted savings.”Giám đốc khen ngợi hiệu quả; theo cùng hướng đó, CFO nhấn mạnh tiết kiệm.

“In the same vein, the team adopted a leaner workflow.”Cũng trong tinh thần đó, nhóm áp dụng quy trình gọn hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng để kết nối ý tưởng trong IELTS Writing.

Ghi chú · 'In a similar vein' cũng thông dụng; cả hai dùng cho văn viết trang trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...