Từ vựng C1

Chủ đề connectors master · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in so doing

/ɪn soʊ ˈduː.ɪŋ/ C1 TOEIC phổ biến #7377

Nghĩa

trong khi làm điều đó; bằng cách đó phr.

Định nghĩa · while doing something; by that means.

“She streamlined the workflow and, in so doing, cut costs by 20%.”Cô tối ưu quy trình và, bằng cách đó, giảm chi phí 20%.

“In so doing, the team demonstrated its commitment to quality.”Trong khi làm điều đó, nhóm thể hiện cam kết với chất lượng.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'in so doing' để liên kết ý tưởng trong bài viết.

Ghi chú · Thường đứng sau dấu phẩy hoặc đầu câu; tương đương 'thereby' trong văn viết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...