inasmuch as
/ˌɪn.əzˈmʌtʃ æz/ C1 TOEIC phổ biến #7372
Nghĩa
trong chừng mực; bởi lẽ
phr.
Định nghĩa · to the extent that; because.
“Inasmuch as funds are limited, we must prioritize.”Bởi lẽ ngân sách hạn chế, ta phải ưu tiên.
“It helped, inasmuch as it cut costs.”Nó có ích, trong chừng mực giúp giảm chi phí.
Cụm hay dùng
inasmuch as + clause
Mẹo IELTS · Sử dụng để làm rõ lý do trong lập luận.
Ghi chú · Trang trọng = since/to the extent that. Hiếm, dùng văn viết.