Từ vựng C1

Chủ đề connectors master · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

insofar as

/ˌɪn.soʊˈfɑːr æz/ C1 TOEIC phổ biến #7373

Nghĩa

trong chừng mực mà; đến mức độ mà phr.

Định nghĩa · to the extent that; as far as

“Insofar as the data is reliable, the model holds.”Trong chừng mực dữ liệu đáng tin, mô hình vẫn đúng.

“We can assist, insofar as resources allow.”Chúng tôi có thể hỗ trợ, trong phạm vi nguồn lực cho phép.

Mẹo IELTS · Dùng để giới hạn thông tin trong câu.

Ghi chú · Thường viết liền hoặc tách 'in so far as'; cả hai đúng văn phạm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...