Từ vựng B2

Chủ đề the-media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Avoid misrepresenting events

B2 IELTS

Nghĩa

Tránh xuyên tạc sự kiện n.phr

Định nghĩa · To avoid giving a false account of events.

“A key way to avoid misrepresenting events is a disciplined honesty about the limits of one's knowledge and the power of one's perception.”Một cách quan trọng để tránh xuyên tạc các sự kiện là một sự trung thực có kỷ luật về giới hạn hiểu biết của một người và sức mạnh của nhận thức của một cá nhân.

“Journalists should avoid misrepresenting events in their reports.”Các nhà báo nên tránh xuyên tạc sự kiện trong báo cáo của họ.

Đồng nghĩa distortfalsify
Cấu tạoCụm này mang nghĩa tránh việc trình bày sai.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện trách nhiệm trong việc truyền đạt thông tin.

Ghi chú · Quan trọng trong việc viết báo cáo chính xác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...