Từ vựng B2

Chủ đề the-media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Information subsidies

B2 IELTS

Nghĩa

Trợ cấp thông tin n.phr

Định nghĩa · Financial support for sharing information.

“Information subsidies may come in many forms, such as media releases, media conferences, off-the-record briefings, interviews, or phone calls.”Trợ cấp thông tin có thể dưới nhiều hình thức, chẳng hạn như phát hành trên phương tiện truyền thông, hội nghị truyền thông, cuộc họp báo không thu âm, phỏng vấn hoặc gọi điện thoại.

“The government provides information subsidies to promote public health.”Chính phủ cung cấp trợ cấp thông tin để thúc đẩy sức khỏe cộng đồng.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong bài viết về chính sách công.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh chính phủ và truyền thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...