Từ vựng A2

Chủ đề du-lich · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Excursion

/ɪkˈskɜː.ʃən/ A2

Nghĩa

Chuyến tham quan n

Định nghĩa · A short trip for pleasure or education.

“We have an excursion to the mountains this weekend.”Chúng tôi có một chuyến tham quan đến núi vào cuối tuần này.

“We took an excursion to the island.”Chúng tôi đã có chuyến tham quan đến đảo.

Đồng nghĩa outingfield trip

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về hoạt động giải trí.

Ghi chú · Chuyến tham quan ngắn, thường theo nhóm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...