Excursion
/ɪkˈskɜː.ʃən/ A2
Nghĩa
Chuyến tham quan
n
Định nghĩa · A short trip for pleasure or education.
“We have an excursion to the mountains this weekend.”Chúng tôi có một chuyến tham quan đến núi vào cuối tuần này.
“We took an excursion to the island.”Chúng tôi đã có chuyến tham quan đến đảo.
Đồng nghĩa
outingfield trip
Cụm hay dùng
go on an excursionexcursion boat
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về hoạt động giải trí.
Ghi chú · Chuyến tham quan ngắn, thường theo nhóm.