Từ vựng A2

Chủ đề du-lich · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

travel sickness

/ˈtræv.əl ˌsɪk.nəs/ A2

Nghĩa

Việc say tàu xe n.phr

Định nghĩa · Feeling sick while traveling in a vehicle.

“I feel travelsickness when I ride on the bus for too long.”Tôi cảm thấy say tàu xe khi ngồi trên xe buýt quá lâu.

“I get travel sickness easily.”Tôi dễ bị say tàu xe.

Mẹo IELTS · Nêu cách khắc phục say tàu xe trong bài viết.

Ghi chú · Say tàu xe, có thể dùng thuốc chống say.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...