Homestay
/ˈhəʊm.steɪ/ A2
Nghĩa
(dịch vụ)lưu trút ạ i nhà dân bản địa
n
Định nghĩa · A type of accommodation in a local person's home.
“We enjoy our homestay with a local family in the village.”Chúng tôi thích lưu trú tại nhà dân bản địa trong làng.
“We stayed in a homestay.”Chúng tôi ở homestay.
Đồng nghĩa
home stayfamily stay
Cụm hay dùng
homestay experiencehomestay accommodation
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về du lịch và văn hóa.
Ghi chú · Lưu trú tại nhà dân, trải nghiệm văn hóa.