Từ vựng A2

Chủ đề du-lich · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

peak season

/piːk ˈsiː.zən/ A2

Nghĩa

Mùa cao điểm n.phr

Định nghĩa · The time of year when demand is highest.

“Hotels are very busy during the peak season in summer.”Các khách sạn rất bận rộn trong mùa cao điểm vào mùa hè.

“Avoid traveling in peak season.”Tránh du lịch vào mùa cao điểm.

Đồng nghĩa high seasonbusy season
Trái nghĩa off-season

Mẹo IELTS · Use this term to discuss tourism trends.

Ghi chú · Mùa cao điểm du lịch, giá thường cao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...