Eager
/ˈiː.ɡər/ A2
Nghĩa
Háo hức
adj
Định nghĩa · Very excited and enthusiastic about something.
“She is eager to learn new things every day.”Cô ấy háo hức học những điều mới mỗi ngày.
“The children are eager to play.”Bọn trẻ háo hức chơi.
Đồng nghĩa
keenenthusiastic
Trái nghĩa
reluctantuninterested
Cụm hay dùng
eager to learneager for success
Cấu tạo'Eager' có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện cảm xúc tích cực.
Ghi chú · Mong muốn mạnh mẽ, thường + to V