Souvenir
/ˌsuː.vənˈɪər/ A2
Nghĩa
Quà lưu niệm
n
Định nghĩa · A gift or memento from a place visited.
“I buy a souvenir for my friend when I travel.”Tôi mua một món quà lưu niệm cho bạn tôi khi đi du lịch.
“I bought a souvenir for you.”Tôi đã mua một món quà lưu niệm cho bạn.
Cụm hay dùng
buy a souvenirsouvenir shop
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về trải nghiệm du lịch trong IELTS.
Ghi chú · Quà lưu niệm, thường mua khi du lịch.