Từ vựng A2

Chủ đề phong-ngu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dressing table

/ˈdres.ɪŋ ˌteɪ.bəl/ A2

Nghĩa

Bàn trang điểm n.phr

Định nghĩa · A table used for applying makeup.

“She sits at the dressing table to do her makeup.”Cô ấy ngồi ở bàn trang điểm để trang điểm.

“She keeps her jewelry on the dressing table.”Cô ấy để trang sức trên bàn trang điểm.

Mẹo IELTS · Nói về thói quen làm đẹp trong IELTS.

Ghi chú · Bàn trang điểm thường có gương, dùng để make-up.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...