Từ vựng A2

Chủ đề phong-ngu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fitted carpet

/ˌfɪt.ɪd ˈkɑː.pɪt/ A2

Nghĩa

Thảm lót sàn n.phr

Định nghĩa · A carpet that fits perfectly in a room.

“The fitted carpet in the living room is very soft.”Thảm lót sàn trong phòng khách rất mềm.

“The bedroom has a soft fitted carpet.”Phòng ngủ có thảm lót sàn mềm.

Mẹo IELTS · Mô tả nội thất trong bài viết hoặc nói.

Ghi chú · Thảm trải toàn bộ sàn, cố định, không di chuyển được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...