Từ vựng A2

Chủ đề phong-ngu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Comforter

/ˈkʌm.fə.tər/ A2

Nghĩa

Chăn bông n

Định nghĩa · A thick blanket used for warmth.

“I sleep with a warm comforter every night.”Tôi ngủ với một chăn bông ấm mỗi đêm.

“She snuggled under the warm comforter.”Cô ấy rúc mình dưới chiếc chăn bông ấm áp.

Đồng nghĩa duvetquilt

Mẹo IELTS · Nói về sự thoải mái để tạo ấn tượng tốt.

Ghi chú · Chăn bông dày, thường có vỏ bọc, dùng để đắp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...